hiền hòa

Học thuật
Thân thiện
hiền hòa

Người bà hiền hòa kể chuyện cho các cháu nghe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hiền lành hòa thuận: Tính cách ôn hòa, dịu dàng, dễ chịu biết cách sống chan hòa, yên ổn với mọi người xung quanh.
    • Ôn hòa, dịu dàng: Chỉ bản tính nhẹ nhàng, không nóng nảy, thô bạo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy tính tình rất hiền hòa, luôn được mọi người yêu quý.
    • Chú chó nhà tôi trông dữ tợn nhưng thực ra rất hiền hòa.
    • Cảnh vật nơi đây thật hiền hòa với dòng sông uốn khúc những cánh đồng xanh mướt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả phong cảnh, thiên nhiên: Mang ý nghĩa êm đềm, thanh bình, không dữ dội hay gây cảm giác bất an.
    • Vùng quê này một vẻ đẹp hiền hòa bình yên đến lạ.
  • Dùng trong văn chương, so sánh: Thường được dùng để làm nổi bật vẻ đẹp tính cách hoặc cảnh vật.
    • Ánh mắt ấy hiền hòa như mặt nước hồ thu.
Biến thể từ gần giống
  • Hiền hậu (tính từ): Vừa hiền lành vừa lòng nhân hậu, thường dùng cho người lớn tuổi.
    • ngoại tôi một người phụ nữ hiền hậu.
  • Hiền lành (tính từ): Chỉ tính cách ngoan ngoãn, không hung dữ.
    • Đứa trẻ ấy hiền lành rất biết nghe lời.
  • Ôn hòa (tính từ): Êm dịu, điềm đạm, không quá khích.
    • Anh ấy đã một thái độ rất ôn hòa trong cuộc tranh luận.
Từ đồng nghĩa
  • Dịu dàng: Nhẹ nhàng, dễ chịu (thường dùng cho phụ nữ).
  • Hiền từ: Hiền lành từ tốn (thường dùng cho người đức độ).
  • Điềm đạm: Bình tĩnh, không nóng nảy.
Từ trái nghĩa
  • Hống hách: thái độ trịch thượng, hách dịch.
  • Hung dữ: tính cách dữ tợn, dễ nổi nóng.
  • Nóng nảy: Dễ tức giận, thiếu kiên nhẫn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Lấy vợ hiền hòa, làm nhà hướng nam": Một câu tục ngữ khuyên nên lấy vợ tính nết hiền hòa, dịu dàng xây nhà quay về hướng Nam (theo quan niệm phong thủy) để cuộc sống hạnh phúc, thuận lợi.
hiền hòa

Người bà hiền hòa kể chuyện cho các cháu nghe.

  1. hiền hoà (H. hoà: hoà thuận) Hiền lành hoà thuận: Lấy vợ hiền hoà, làm nhà hướng nam (tng).

Từ chứa "hiền hòa"