hiền hòa

  1. hiền hoà (H. hoà: hoà thuận) Hiền lành hoà thuận: Lấy vợ hiền hoà, làm nhà hướng nam (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hiền hòa"

hiền hòa
Người bà hiền hòa kể chuyện cho các cháu nghe.